leave-taking
US/ˈliv.ˌteɪ.kɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
leave-taking nghĩa là buổi tiễn đưa, buổi tiễn biệt.
Nghĩa của leave-taking
Danh từ
- Buổi tiễn đưa, buổi tiễn biệt.
Dạng từ của leave-taking
| Số nhiều | leave-takings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leave-taking
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
leave-taking nghĩa là gì?
leave-taking (danh từ) nghĩa là buổi tiễn đưa, buổi tiễn biệt.
leave-taking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leave-taking: giọng Mỹ (US) /ˈliv.ˌteɪ.kɪŋ/.