TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leave-taking

US/ˈliv.ˌteɪ.kɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

leave-taking nghĩa là buổi tiễn đưa, buổi tiễn biệt.

Nghĩa của leave-taking

Danh từ

  1. Buổi tiễn đưa, buổi tiễn biệt.

Dạng từ của leave-taking

Số nhiềuleave-takings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leave-taking

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

leave-taking nghĩa là gì?

leave-taking (danh từ) nghĩa là buổi tiễn đưa, buổi tiễn biệt.

leave-taking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leave-taking: giọng Mỹ (US) /ˈliv.ˌteɪ.kɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.