TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leaved

UK/liːvd/ US/liːvd/ giọng máy của trình duyệt

leaved nghĩa là có lá, có cánh.

Nghĩa của leaved

Tính từ

  1. Có lá.
  2. Có cánh (cửa).

Câu hỏi thường gặp

leaved nghĩa là gì?

leaved (tính từ) nghĩa là có lá, có cánh.

leaved phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leaved: giọng Anh (UK) /liːvd/, giọng Mỹ (US) /liːvd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.