TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leave to chance

giọng máy của trình duyệt

leave to chance nghĩa là phó mặc số mệnh.

Nghĩa của leave to chance

Cụm động từ

  1. Phó mặc số mệnh.

Dạng từ của leave to chance

Ngôi thứ ba số ítleaves to chance
Hiện tại phân từ (-ing)leaving to chance
Quá khứ phân từleft to chance
Quá khứleft to chance

Câu hỏi thường gặp

leave to chance nghĩa là gì?

leave to chance (cụm động từ) nghĩa là phó mặc số mệnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.