TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leavening

US/ˈlɛ.və.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

leavening nghĩa là sự làm lên men.

Nghĩa của leavening

Danh từ

  1. Sự làm lên men.
  2. Sự làm cho thấm và thay đổi.

Dạng từ của leavening

Số nhiềuleavenings

Họ từ của leavening

Câu hỏi thường gặp

leavening nghĩa là gì?

leavening (danh từ) nghĩa là sự làm lên men.

leavening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leavening: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.və.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.