leery
UK/ˈlɪəɹi/
US/ˈlɪɚi/
giọng máy của trình duyệt
leery nghĩa là ranh mãnh, láu cá.
Nghĩa của leery
Tính từ
- Từ lóng Ranh mãnh, láu cá.
- thân mật Không tin ai hay cái gì và thường tránh người đó hay cái đó nếu có thể.
Dạng từ của leery
| So sánh hơn | leerier |
| So sánh nhất | leeriest |
Họ từ của leery
Câu hỏi thường gặp
leery nghĩa là gì?
leery (tính từ) nghĩa là ranh mãnh, láu cá.
leery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leery: giọng Anh (UK) /ˈlɪəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪɚi/.