TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leery

UK/ˈlɪəɹi/ US/ˈlɪɚi/ giọng máy của trình duyệt

leery nghĩa là ranh mãnh, láu cá.

Nghĩa của leery

Tính từ

  1. Từ lóng Ranh mãnh, láu cá.
  2. thân mật Không tin ai hay cái gì và thường tránh người đó hay cái đó nếu có thể.

Dạng từ của leery

So sánh hơnleerier
So sánh nhấtleeriest

Họ từ của leery

Câu hỏi thường gặp

leery nghĩa là gì?

leery (tính từ) nghĩa là ranh mãnh, láu cá.

leery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leery: giọng Anh (UK) /ˈlɪəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪɚi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.