TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

left-handedness

giọng máy của trình duyệt

left-handedness nghĩa là sự thuận tay trái, sự vụng về.

Nghĩa của left-handedness

Danh từ

  1. Sự thuận tay trái.
  2. Sự vụng về.
  3. Sự không thành thực, sự có ẩn ý.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với left-handedness

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

left-handedness nghĩa là gì?

left-handedness (danh từ) nghĩa là sự thuận tay trái, sự vụng về.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.