TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

right-handedness

US/ˈrɑɪt..nəs/ giọng máy của trình duyệt

right-handedness nghĩa là sự thuận tay phải.

Nghĩa của right-handedness

Danh từ

  1. Sự thuận tay phải.
  2. Sự đánh bằng tay phải.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với right-handedness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

right-handedness nghĩa là gì?

right-handedness (danh từ) nghĩa là sự thuận tay phải.

right-handedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của right-handedness: giọng Mỹ (US) /ˈrɑɪt..nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.