TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legacy

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɛɡəsi/ US/ˈlɛɡəsi/ giọng máy của trình duyệt

legacy nghĩa là tài sản kế thừa, gia tài, di sản.

Nghĩa của legacy

Danh từ

  1. Tài sản kế thừa, gia tài, di sản.
    • to come into a legacyđược thừa hưởng một gia tài
    • to leave a legacy forđể lại một di sản cho (ai)
    • a legacy of hatredmối thù truyền kiếp

Dạng từ của legacy

Số nhiềulegacies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legacy

Đồng nghĩa

Họ từ của legacy

Câu ví dụ với legacy

  • Make sure the API is backward compatible so that legacy clients can also use it. Hãy đảm bảo API này tương thích ngược để các máy khách cũ cũng dùng được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

legacy nghĩa là gì?

legacy (danh từ) nghĩa là tài sản kế thừa, gia tài, di sản.

legacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legacy: giọng Anh (UK) /ˈlɛɡəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɡəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.