TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legacy-hunter

US/ˈlɛ.ɡə.si.ˈhən.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

legacy-hunter nghĩa là Người xu nịnh để mong được hưởng gia tài.

Nghĩa của legacy-hunter

Danh từ

  1. Người xu nịnh để mong được hưởng gia tài.

Dạng từ của legacy-hunter

Số nhiềulegacy hunters

Câu hỏi thường gặp

legacy-hunter nghĩa là gì?

legacy-hunter (danh từ) nghĩa là Người xu nịnh để mong được hưởng gia tài.

legacy-hunter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legacy-hunter: giọng Mỹ (US) /ˈlɛ.ɡə.si.ˈhən.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.