TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heritage

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɛɹ.ɪ.tɪd͡ʒ/ US/ˈhɛɹ.ə.tɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

heritage nghĩa là tài sản thừa kế, di sản, nhà thờ, giáo hội.

Nghĩa của heritage

Danh từ

  1. Tài sản thừa kế, di sản.
  2. Kinh Thánh Nhà thờ, giáo hội.

Dạng từ của heritage

Số nhiềuheritages

Họ từ của heritage

Câu ví dụ với heritage

  • This building is a UNESCO World Heritage site. Công trình này là Di sản Thế giới UNESCO.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

heritage nghĩa là gì?

heritage (danh từ) nghĩa là tài sản thừa kế, di sản, nhà thờ, giáo hội.

heritage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của heritage: giọng Anh (UK) /ˈhɛɹ.ɪ.tɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛɹ.ə.tɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.