TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legalization

giọng máy của trình duyệt

legalization nghĩa là sự hợp pháp hoá, sự công nhận, sự chứng nhận.

Nghĩa của legalization

Danh từ

  1. Sự hợp pháp hoá.
  2. Sự công nhận, sự chứng nhận (về pháp lý).

Dạng từ của legalization

Số nhiềulegalizations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legalization

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

legalization nghĩa là gì?

legalization (danh từ) nghĩa là sự hợp pháp hoá, sự công nhận, sự chứng nhận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.