legalization
giọng máy của trình duyệt
legalization nghĩa là sự hợp pháp hoá, sự công nhận, sự chứng nhận.
Nghĩa của legalization
Danh từ
- Sự hợp pháp hoá.
- Sự công nhận, sự chứng nhận (về pháp lý).
Dạng từ của legalization
| Số nhiều | legalizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legalization
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
legalization nghĩa là gì?
legalization (danh từ) nghĩa là sự hợp pháp hoá, sự công nhận, sự chứng nhận.