legalize
UK/ˈliːɡəlaɪz/
US/ˈliːɡəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
legalize nghĩa là hợp pháp hoá, công nhận, chứng nhận, luật hoá.
Nghĩa của legalize
Ngoại động từ
- Hợp pháp hoá.
- Công nhận, chứng nhận (về pháp lý).
Dạng từ của legalize
| Ngôi thứ ba số ít | legalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | legalizing |
| Quá khứ phân từ | legalized |
| Quá khứ | legalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legalize
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
legalize nghĩa là gì?
legalize (ngoại động từ) nghĩa là hợp pháp hoá, công nhận, chứng nhận, luật hoá.
legalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legalize: giọng Anh (UK) /ˈliːɡəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈliːɡəlaɪz/.