legality
US/liˈɡælɪti/
giọng máy của trình duyệt
legality nghĩa là sự hợp pháp, tính hợp pháp, phạm vi pháp luật.
Nghĩa của legality
Danh từ
- Sự hợp pháp; tính hợp pháp.
- Phạm vi pháp luật.
Dạng từ của legality
| Số nhiều | legalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legality
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của legality
Câu hỏi thường gặp
legality nghĩa là gì?
legality (danh từ) nghĩa là sự hợp pháp, tính hợp pháp, phạm vi pháp luật.
legality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legality: giọng Mỹ (US) /liˈɡælɪti/.