legatee
UK/ˌlɛɡəˈtiː/
US/ˌlɛɡəˈtiː/
giọng máy của trình duyệt
legatee nghĩa là người thừa kế.
Nghĩa của legatee
Danh từ
- Người thừa kế.
Dạng từ của legatee
| Số nhiều | legatees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legatee
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
legatee nghĩa là gì?
legatee (danh từ) nghĩa là người thừa kế.
legatee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legatee: giọng Anh (UK) /ˌlɛɡəˈtiː/, giọng Mỹ (US) /ˌlɛɡəˈtiː/.