legate
UK/ˈlɛɡɪt/
US/ˈlɛɡɪt/
giọng máy của trình duyệt
legate nghĩa là đại sứ, người đại diện, để lại, truyền cho.
Nghĩa của legate
Danh từ
- Giáo sĩ đại diện giáo hoàng.
- Từ cổ,nghĩa cổ Đại sứ; người đại diện.
Ngoại động từ
- Để lại, truyền cho.
Dạng từ của legate
| Số nhiều | legates |
| Ngôi thứ ba số ít | legates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | legating |
| Quá khứ phân từ | legated |
| Quá khứ | legated |
Họ từ của legate
Câu hỏi thường gặp
legate nghĩa là gì?
legate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đại sứ, người đại diện, để lại, truyền cho.
legate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legate: giọng Anh (UK) /ˈlɛɡɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɡɪt/.