TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legate

UK/ˈlɛɡɪt/ US/ˈlɛɡɪt/ giọng máy của trình duyệt

legate nghĩa là đại sứ, người đại diện, để lại, truyền cho.

Nghĩa của legate

Danh từ

  1. Giáo sĩ đại diện giáo hoàng.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Đại sứ; người đại diện.

Ngoại động từ

  1. Để lại, truyền cho.

Dạng từ của legate

Số nhiềulegates
Ngôi thứ ba số ítlegates
Hiện tại phân từ (-ing)legating
Quá khứ phân từlegated
Quá khứlegated

Họ từ của legate

Câu hỏi thường gặp

legate nghĩa là gì?

legate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đại sứ, người đại diện, để lại, truyền cho.

legate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legate: giọng Anh (UK) /ˈlɛɡɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɡɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.