TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legibly

giọng máy của trình duyệt

legibly nghĩa là rõ ràng, dễ đọc.

Nghĩa của legibly

Phó từ

  1. Rõ ràng, dễ đọc.

Dạng từ của legibly

So sánh hơnmore legibly
So sánh nhấtmost legibly

Câu hỏi thường gặp

legibly nghĩa là gì?

legibly (phó từ) nghĩa là rõ ràng, dễ đọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.