TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Legion of Honor

giọng máy của trình duyệt

Legion of Honor nghĩa là bắc đẩu bội tinh.

Nghĩa của Legion of Honor

Danh từ riêng

  1. Bắc Đẩu Bội tinh.

Câu hỏi thường gặp

Legion of Honor nghĩa là gì?

Legion of Honor (danh từ riêng) nghĩa là bắc đẩu bội tinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.