TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legionary

UK/ˈliːdʒənəɹi/ US/ˈlidʒəˌnɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

legionary nghĩa là lính lê dương, đội lính lê dương.

Nghĩa của legionary

Danh từ

  1. Quân lính ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).
  2. Quân sự Lính lê dương.

Tính từ

  1. Thuộc Quân đoàn ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).
  2. Thuộc Đội lính lê dương (Pháp).

Dạng từ của legionary

Số nhiềulegionaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legionary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

legionary nghĩa là gì?

legionary (danh từ, tính từ) nghĩa là lính lê dương, đội lính lê dương.

legionary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legionary: giọng Anh (UK) /ˈliːdʒənəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈlidʒəˌnɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.