legislate
UK/ˈlɛd͡ʒɪsˌleɪt/
US/ˈlɛd͡ʒɪsˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
legislate nghĩa là làm luật, lập pháp.
Nghĩa của legislate
Nội động từ
- Làm luật, lập pháp.
Dạng từ của legislate
| Ngôi thứ ba số ít | legislates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | legislating |
| Quá khứ phân từ | legislated |
| Quá khứ | legislated |
Câu hỏi thường gặp
legislate nghĩa là gì?
legislate (nội động từ) nghĩa là làm luật, lập pháp.
legislate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legislate: giọng Anh (UK) /ˈlɛd͡ʒɪsˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛd͡ʒɪsˌleɪt/.