TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legislative

UK/ˈlɛd͡ʒ.ɪ.slə.tɪv/ US/ˈlɛd͡ʒ.ɪˌsleɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

legislative nghĩa là làm luật, lập pháp.

Nghĩa của legislative

Tính từ

  1. Làm luật, lập pháp.
    • a legislative bodyhội đồng lập pháp
    • legislative powerquyền lập pháp

Dạng từ của legislative

So sánh hơnmore legislative
So sánh nhấtmost legislative
Số nhiềulegislatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legislative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

legislative nghĩa là gì?

legislative (tính từ) nghĩa là làm luật, lập pháp.

legislative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legislative: giọng Anh (UK) /ˈlɛd͡ʒ.ɪ.slə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛd͡ʒ.ɪˌsleɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.