legislator
UK/ˈlɛd͡ʒɪˌsleɪtə/
US/ˈlɛd͡ʒɪˌsleɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
legislator nghĩa là người làm luật, người lập pháp.
Nghĩa của legislator
Danh từ
- Người làm luật, người lập pháp; thành viên có quan lập pháp.
Dạng từ của legislator
| Số nhiều | legislators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legislator
Đồng nghĩa
Họ từ của legislator
Câu hỏi thường gặp
legislator nghĩa là gì?
legislator (danh từ) nghĩa là người làm luật, người lập pháp.
legislator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của legislator: giọng Anh (UK) /ˈlɛd͡ʒɪˌsleɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛd͡ʒɪˌsleɪtɚ/.