legitimatise
giọng máy của trình duyệt
legitimatise nghĩa là hợp pháp hoá, chính thống hoá.
Nghĩa của legitimatise
Ngoại động từ
- Hợp pháp hoá.
- Chính thống hoá.
Dạng từ của legitimatise
| Ngôi thứ ba số ít | legitimatises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | legitimatising |
| Quá khứ phân từ | legitimatised |
| Quá khứ | legitimatised |
Câu hỏi thường gặp
legitimatise nghĩa là gì?
legitimatise (ngoại động từ) nghĩa là hợp pháp hoá, chính thống hoá.