TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legitimize

UK/ləˈd͡ʒɪtɪmaɪz/ US/ləˈd͡ʒɪtɪˌmaɪz/ giọng máy của trình duyệt

legitimize nghĩa là hợp pháp hoá, chính thống hoá.

Nghĩa của legitimize

Ngoại động từ

  1. Hợp pháp hoá.
  2. Chính thống hoá.

Dạng từ của legitimize

Ngôi thứ ba số ítlegitimizes
Hiện tại phân từ (-ing)legitimizing
Quá khứ phân từlegitimized
Quá khứlegitimized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legitimize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

legitimize nghĩa là gì?

legitimize (ngoại động từ) nghĩa là hợp pháp hoá, chính thống hoá.

legitimize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legitimize: giọng Anh (UK) /ləˈd͡ʒɪtɪmaɪz/, giọng Mỹ (US) /ləˈd͡ʒɪtɪˌmaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.