TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legless

US/ˈlɛɡ.ləs/ giọng máy của trình duyệt

legless nghĩa là không có chân, lảo đảo quờ quạng.

Nghĩa của legless

Tính từ

  1. Không có chân.
  2. Lảo đảo quờ quạng, chân nam đá chân chiêu.

Dạng từ của legless

So sánh hơnmore legless
So sánh nhấtmost legless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

legless nghĩa là gì?

legless (tính từ) nghĩa là không có chân, lảo đảo quờ quạng.

legless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legless: giọng Mỹ (US) /ˈlɛɡ.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.