TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leister

UK/ˈliːstə/ US/ˈlistɚ/ giọng máy của trình duyệt

leister nghĩa là cái lao, đâm bằng lao.

Nghĩa của leister

Danh từ

  1. Cái lao (có răng, để đâm cá).

Ngoại động từ

  1. Đâm (cá) bằng lao.

Dạng từ của leister

Số nhiềuleisters
Ngôi thứ ba số ítleisters
Hiện tại phân từ (-ing)leistering
Quá khứ phân từleistered
Quá khứleistered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leister

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

leister nghĩa là gì?

leister (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái lao, đâm bằng lao.

leister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leister: giọng Anh (UK) /ˈliːstə/, giọng Mỹ (US) /ˈlistɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.