leister
UK/ˈliːstə/
US/ˈlistɚ/
giọng máy của trình duyệt
leister nghĩa là cái lao, đâm bằng lao.
Nghĩa của leister
Danh từ
- Cái lao (có răng, để đâm cá).
Ngoại động từ
- Đâm (cá) bằng lao.
Dạng từ của leister
| Số nhiều | leisters |
| Ngôi thứ ba số ít | leisters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leistering |
| Quá khứ phân từ | leistered |
| Quá khứ | leistered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leister
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
leister nghĩa là gì?
leister (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái lao, đâm bằng lao.
leister phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leister: giọng Anh (UK) /ˈliːstə/, giọng Mỹ (US) /ˈlistɚ/.