TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waster

UK/ˈweɪstə/ giọng máy của trình duyệt

waster nghĩa là người lãng phí, người hoang phí, phế phẩm, sản phẩm hỏng.

Nghĩa của waster

Danh từ

  1. Người lãng phí, người hoang phí.
  2. Kỹ thuật Phế phẩm; sản phẩm hỏng.
  3. Từ lóng Người vô dụng.

Dạng từ của waster

Số nhiềuwasters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waster

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

waster nghĩa là gì?

waster (danh từ) nghĩa là người lãng phí, người hoang phí, phế phẩm, sản phẩm hỏng.

waster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waster: giọng Anh (UK) /ˈweɪstə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.