leisure
UK/ˈlɛʒə(ɹ)/
US/ˈliʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
leisure nghĩa là thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn, nhàn rỗi.
Nghĩa của leisure
Danh từ
- Thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn.
- at leisurerỗi việc, có thì giờ rảnh, nhàn nhã; ung dung, không vội vàng
- at one's leisurevào lúc rỗi rãi, vào lúc rảnh rang
- to wait someone's leisurechờ ai có thì giờ rảnh
Dạng từ của leisure
| Số nhiều | leisures |
Họ từ của leisure
Câu ví dụ với leisure
- Read this book at your leisure. Đọc quyển sách này khi rảnh rỗi.
- He was busy with work and did not have leisure time. Anh ấy đã bận rộn với công việc và không có thời gian rảnh rỗi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
leisure nghĩa là gì?
leisure (danh từ) nghĩa là thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn, nhàn rỗi.
leisure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leisure: giọng Anh (UK) /ˈlɛʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈliʒɚ/.