TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leisurely

UK/ˈlɛʒəli/ US/ˈliʒɚli/ giọng máy của trình duyệt

leisurely nghĩa là rỗi rãi, rảnh rang, làm ung dung, nhàn nhã.

Nghĩa của leisurely

Tính từ

  1. Rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã.
  2. Làm trong lúc rảnh rang; làm ung dung.

Phó từ

  1. Nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dung.

Dạng từ của leisurely

So sánh hơnmore leisurely
So sánh nhấtmost leisurely

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leisurely

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

leisurely nghĩa là gì?

leisurely (tính từ, phó từ) nghĩa là rỗi rãi, rảnh rang, làm ung dung, nhàn nhã.

leisurely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leisurely: giọng Anh (UK) /ˈlɛʒəli/, giọng Mỹ (US) /ˈliʒɚli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.