leitmotif
UK/ˈlaɪt.məʊˌtiːf/
US/ˈlaɪt.moʊˌtif/
giọng máy của trình duyệt
leitmotif nghĩa là nét chủ đạo, chủ đề quán xuyến.
Nghĩa của leitmotif
Danh từ
- Âm nhạc Nét chủ đạo.
- Chủ đề quán xuyến.
Dạng từ của leitmotif
| Số nhiều | leitmotifs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leitmotif
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
leitmotif nghĩa là gì?
leitmotif (danh từ) nghĩa là nét chủ đạo, chủ đề quán xuyến.
leitmotif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leitmotif: giọng Anh (UK) /ˈlaɪt.məʊˌtiːf/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪt.moʊˌtif/.