TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leitmotif

UK/ˈlaɪt.məʊˌtiːf/ US/ˈlaɪt.moʊˌtif/ giọng máy của trình duyệt

leitmotif nghĩa là nét chủ đạo, chủ đề quán xuyến.

Nghĩa của leitmotif

Danh từ

  1. Âm nhạc Nét chủ đạo.
  2. Chủ đề quán xuyến.

Dạng từ của leitmotif

Số nhiềuleitmotifs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leitmotif

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

leitmotif nghĩa là gì?

leitmotif (danh từ) nghĩa là nét chủ đạo, chủ đề quán xuyến.

leitmotif phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của leitmotif: giọng Anh (UK) /ˈlaɪt.məʊˌtiːf/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪt.moʊˌtif/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.