TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

leit-motif

giọng máy của trình duyệt

leit-motif nghĩa là nét chủ đạo, chủ đề quán xuyến.

Nghĩa của leit-motif

Danh từ

  1. Âm nhạc Nét chủ đạo.
  2. Văn học Chủ đề quán xuyến.

Câu hỏi thường gặp

leit-motif nghĩa là gì?

leit-motif (danh từ) nghĩa là nét chủ đạo, chủ đề quán xuyến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.