TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lent

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɛnt/ US/lɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Lent nghĩa là mùa chay.

Nghĩa của Lent

Danh từ

  1. Mùa Chay.

Dạng từ của Lent

Số nhiềuLents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lent

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Lent

  • He lent me the money quite willingly. Anh ta rất sẵn lòng cho tôi vay tiền.
  • I lent Tom a flashlight. Tôi cho Tom mượn một cái đèn pin.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Lent nghĩa là gì?

Lent (danh từ) nghĩa là mùa chay.

Lent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Lent: giọng Anh (UK) /lɛnt/, giọng Mỹ (US) /lɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.