quadragesima
UK/ˌkwɒdɹəˈdʒɛsɪmə/
US/ˌkwɒdɹəˈdʒɛsɪmə/
giọng máy của trình duyệt
quadragesima nghĩa là Ngày chủ nhật đầu trong mùa chay (tuần trai giới trong đạo Thiên chúa).
Nghĩa của quadragesima
Danh từ
- Ngày chủ nhật đầu trong mùa chay (tuần trai giới trong đạo Thiên chúa).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadragesima
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quadragesima nghĩa là gì?
quadragesima (danh từ) nghĩa là Ngày chủ nhật đầu trong mùa chay (tuần trai giới trong đạo Thiên chúa).
quadragesima phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadragesima: giọng Anh (UK) /ˌkwɒdɹəˈdʒɛsɪmə/, giọng Mỹ (US) /ˌkwɒdɹəˈdʒɛsɪmə/.