TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadragesima

UK/ˌkwɒdɹəˈdʒɛsɪmə/ US/ˌkwɒdɹəˈdʒɛsɪmə/ giọng máy của trình duyệt

quadragesima nghĩa là Ngày chủ nhật đầu trong mùa chay (tuần trai giới trong đạo Thiên chúa).

Nghĩa của quadragesima

Danh từ

  1. Ngày chủ nhật đầu trong mùa chay (tuần trai giới trong đạo Thiên chúa).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadragesima

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quadragesima nghĩa là gì?

quadragesima (danh từ) nghĩa là Ngày chủ nhật đầu trong mùa chay (tuần trai giới trong đạo Thiên chúa).

quadragesima phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quadragesima: giọng Anh (UK) /ˌkwɒdɹəˈdʒɛsɪmə/, giọng Mỹ (US) /ˌkwɒdɹəˈdʒɛsɪmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.