TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lenten

UK/ˈlɛntən/ giọng máy của trình duyệt

lenten nghĩa là tuần chay, dùng trong tuần chay, chay, đạm bạc.

Nghĩa của lenten

Tính từ

  1. Thuộc Tuần chay; dùng trong tuần chay.
    • lenten colourmàu tang, màu xám xịt ảm đạm
    • a lenten facebộ mặt rầu rĩ
  2. Chay, đạm bạc.
    • lenten farecơm chay

Dạng từ của lenten

So sánh hơnmore Lenten
So sánh nhấtmost Lenten

Họ từ của lenten

Câu hỏi thường gặp

lenten nghĩa là gì?

lenten (tính từ) nghĩa là tuần chay, dùng trong tuần chay, chay, đạm bạc.

lenten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lenten: giọng Anh (UK) /ˈlɛntən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.