TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lentic

US/ˈlɛn.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

lentic nghĩa là Thuộc (sống) ở vùng nước tù (hồ, ao, đầm lầy).

Nghĩa của lentic

Tính từ

  1. Thuộc (sống) ở vùng nước tù (hồ, ao, đầm lầy).

Dạng từ của lentic

So sánh hơnmore lentic
So sánh nhấtmost lentic

Câu hỏi thường gặp

lentic nghĩa là gì?

lentic (tính từ) nghĩa là Thuộc (sống) ở vùng nước tù (hồ, ao, đầm lầy).

lentic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lentic: giọng Mỹ (US) /ˈlɛn.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.