leopard
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɛp.əd/
US/ˈlɛp.ɚd/
giọng máy của trình duyệt
leopard nghĩa là con báo, báo, beo.
Nghĩa của leopard
Danh từ
- Động vật học Con báo.
Dạng từ của leopard
| Số nhiều | leopards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leopard
Đồng nghĩa
Họ từ của leopard
Cụm từ, thành ngữ với leopard
- can the leopard change his spots? — Đánh chết cái nết không chừa.
- leopard cat — Mèo báo, mèo rừng.
Câu ví dụ với leopard
- A leopard cannot change his spots. Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
- A leopard can't change his spots. Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
leopard nghĩa là gì?
leopard (danh từ) nghĩa là con báo, báo, beo.
leopard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leopard: giọng Anh (UK) /ˈlɛp.əd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛp.ɚd/.