TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lesbianism

UK/ˈlɛzbiəˌnɪzəm/ US/ˈlɛzbiəˌnɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

lesbianism nghĩa là sự đồng tính nữ, đồng tính nữ, les.

Nghĩa của lesbianism

Danh từ

  1. Sự đồng tính nữ.

Dạng từ của lesbianism

Số nhiềulesbianisms

Câu hỏi thường gặp

lesbianism nghĩa là gì?

lesbianism (danh từ) nghĩa là sự đồng tính nữ, đồng tính nữ, les.

lesbianism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lesbianism: giọng Anh (UK) /ˈlɛzbiəˌnɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛzbiəˌnɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.