TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lesbian

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɛz.bi.ən/ US/ˈlɛz.bi.ən/ giọng máy của trình duyệt

lesbian nghĩa là người đồng tính nữ, lét, đồng tính.

Nghĩa của lesbian

Danh từ

  1. Người đồng tính nữ, lét.

Tính từ

  1. Đồng tính.
  2. Đồng tính.

Dạng từ của lesbian

So sánh hơnmore lesbian
So sánh nhấtmost lesbian
Số nhiềulesbians
Ngôi thứ ba số ítlesbians
Hiện tại phân từ (-ing)lesbianing
Quá khứ phân từlesbianed
Quá khứlesbianed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lesbian

Đồng nghĩa

Họ từ của lesbian

Câu ví dụ với lesbian

  • I wanted to hug you before class started, but I didn't want to look like a lesbian. Tôi đã muốn ôm bạn trước khi tiết học bắt đầu, nhưng tôi không muốn mình trông như một đứa lesbian.
  • Some of you are lesbians too. Vài người trong số các bạn cũng là les.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lesbian nghĩa là gì?

lesbian (danh từ, tính từ) nghĩa là người đồng tính nữ, lét, đồng tính.

lesbian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lesbian: giọng Anh (UK) /ˈlɛz.bi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛz.bi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.