lesion
UK/ˈliːʒən/
US/ˈliːʒən/
giọng máy của trình duyệt
lesion nghĩa là thương tổn.
Nghĩa của lesion
Danh từ
- Y học Thương tổn.
Dạng từ của lesion
| Số nhiều | lesions |
| Ngôi thứ ba số ít | lesions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lesioning |
| Quá khứ phân từ | lesioned |
| Quá khứ | lesioned |
Họ từ của lesion
Câu hỏi thường gặp
lesion nghĩa là gì?
lesion (danh từ) nghĩa là thương tổn.
lesion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lesion: giọng Anh (UK) /ˈliːʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈliːʒən/.