TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lese-majesty

giọng máy của trình duyệt

lese-majesty nghĩa là tội khi quân, tội phản vua.

Nghĩa của lese-majesty

Danh từ

  1. Tội khi quân, tội phản vua.

Câu hỏi thường gặp

lese-majesty nghĩa là gì?

lese-majesty (danh từ) nghĩa là tội khi quân, tội phản vua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.