TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

let alone

giọng máy của trình duyệt

let alone nghĩa là không kể đến, chưa nói đến.

Nghĩa của let alone

Cụm động từ

  1. Không kể đến, chưa nói đến, không tính đến, chưa tính đến.

Dạng từ của let alone

Ngôi thứ ba số ítlets alone
Hiện tại phân từ (-ing)letting alone
Quá khứ phân từlet alone
Quá khứlet alone

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let alone

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với let alone

  • He doesn't even drink beer, let alone whiskey. Anh ấy còn chẳng uống bia, nói gì đến whiskey.
  • I don't have a cent, let alone a dollar. Tôi còn không có một xu, nói gì đến một Đô-la.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

let alone nghĩa là gì?

let alone (cụm động từ) nghĩa là không kể đến, chưa nói đến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.