let alone
giọng máy của trình duyệt
let alone nghĩa là không kể đến, chưa nói đến.
Nghĩa của let alone
Cụm động từ
- Không kể đến, chưa nói đến, không tính đến, chưa tính đến.
Dạng từ của let alone
| Ngôi thứ ba số ít | lets alone |
| Hiện tại phân từ (-ing) | letting alone |
| Quá khứ phân từ | let alone |
| Quá khứ | let alone |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let alone
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với let alone
- He doesn't even drink beer, let alone whiskey. Anh ấy còn chẳng uống bia, nói gì đến whiskey.
- I don't have a cent, let alone a dollar. Tôi còn không có một xu, nói gì đến một Đô-la.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
let alone nghĩa là gì?
let alone (cụm động từ) nghĩa là không kể đến, chưa nói đến.