TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

let fly

giọng máy của trình duyệt

let fly nghĩa là bắn, ném, văng ra.

Nghĩa của let fly

Cụm động từ

  1. Bắn (súng, tên lửa...).
  2. Ném, văng ra, tung ra.
    • to let fly a torrent of abusevăng ra những tràng chửi rủa

Dạng từ của let fly

Ngôi thứ ba số ítlets fly
Hiện tại phân từ (-ing)letting fly
Quá khứ phân từlet fly
Quá khứlet fly

Câu hỏi thường gặp

let fly nghĩa là gì?

let fly (cụm động từ) nghĩa là bắn, ném, văng ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.