let fly
giọng máy của trình duyệt
let fly nghĩa là bắn, ném, văng ra.
Nghĩa của let fly
Cụm động từ
- Bắn (súng, tên lửa...).
- Ném, văng ra, tung ra.
- to let fly a torrent of abusevăng ra những tràng chửi rủa
Dạng từ của let fly
| Ngôi thứ ba số ít | lets fly |
| Hiện tại phân từ (-ing) | letting fly |
| Quá khứ phân từ | let fly |
| Quá khứ | let fly |
Câu hỏi thường gặp
let fly nghĩa là gì?
let fly (cụm động từ) nghĩa là bắn, ném, văng ra.