TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

let go

giọng máy của trình duyệt

let go nghĩa là buông ra, thả ra.

Nghĩa của let go

Cụm động từ

  1. Buông ra, thả ra, bỏ lỏng ra, không nghĩ đến nữa.

Dạng từ của let go

Ngôi thứ ba số ítlets go
Hiện tại phân từ (-ing)letting go
Quá khứ phân từlet go
Quá khứlet go

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let go

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với let go

  • Let go. Đi thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

let go nghĩa là gì?

let go (cụm động từ) nghĩa là buông ra, thả ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.