let into
giọng máy của trình duyệt
let into nghĩa là để cho vào, cho biết.
Nghĩa của let into
Cụm động từ
- Để cho vào.
- to let someone into some placecho ai vào nơi nào
- Cho biết.
- to let someone into the secretđể cho ai hiểu biết điều bí mật
Dạng từ của let into
| Ngôi thứ ba số ít | lets into |
| Hiện tại phân từ (-ing) | letting into |
| Quá khứ phân từ | let into |
| Quá khứ | let into |
Câu hỏi thường gặp
let into nghĩa là gì?
let into (cụm động từ) nghĩa là để cho vào, cho biết.