TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

let into

giọng máy của trình duyệt

let into nghĩa là để cho vào, cho biết.

Nghĩa của let into

Cụm động từ

  1. Để cho vào.
    • to let someone into some placecho ai vào nơi nào
  2. Cho biết.
    • to let someone into the secretđể cho ai hiểu biết điều bí mật

Dạng từ của let into

Ngôi thứ ba số ítlets into
Hiện tại phân từ (-ing)letting into
Quá khứ phân từlet into
Quá khứlet into

Câu hỏi thường gặp

let into nghĩa là gì?

let into (cụm động từ) nghĩa là để cho vào, cho biết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.