let it be
giọng máy của trình duyệt
let it be nghĩa là Cứ để mọi chuyện diễn ra tự nhiên; cứ mặc kệ nó đi.
Nghĩa của let it be
Động từ
- idiomatic Cứ để mọi chuyện diễn ra tự nhiên; cứ mặc kệ nó đi.
- Let it be. The more you interfere, the worse it will get.Cứ để vậy đi. Càng can thiệp mọi chuyện càng tệ hơn
Dạng từ của let it be
| Ngôi thứ ba số ít | lets it be |
| Hiện tại phân từ (-ing) | letting it be |
| Quá khứ phân từ | let it be |
| Quá khứ | let it be |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let it be
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
let it be nghĩa là gì?
let it be (động từ) nghĩa là Cứ để mọi chuyện diễn ra tự nhiên; cứ mặc kệ nó đi.