TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

let in

giọng máy của trình duyệt

let in nghĩa là cho vào, đưa vào, lừa, bịp.

Nghĩa của let in

Cụm động từ

  1. Cho vào, đưa vào.
  2. (lóng) Lừa, bịp, đánh lừa.

Dạng từ của let in

Ngôi thứ ba số ítlets in
Hiện tại phân từ (-ing)letting in
Quá khứ phân từlet in
Quá khứlet in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let in

Trái nghĩa

Câu ví dụ với let in

  • She opened the window to let in fresh air. Cô mở cửa sổ để không khí trong lành ùa vào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

let in nghĩa là gì?

let in (cụm động từ) nghĩa là cho vào, đưa vào, lừa, bịp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.