let in
giọng máy của trình duyệt
let in nghĩa là cho vào, đưa vào, lừa, bịp.
Nghĩa của let in
Cụm động từ
- Cho vào, đưa vào.
- (lóng) Lừa, bịp, đánh lừa.
Dạng từ của let in
| Ngôi thứ ba số ít | lets in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | letting in |
| Quá khứ phân từ | let in |
| Quá khứ | let in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let in
Trái nghĩa
Câu ví dụ với let in
- She opened the window to let in fresh air. Cô mở cửa sổ để không khí trong lành ùa vào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
let in nghĩa là gì?
let in (cụm động từ) nghĩa là cho vào, đưa vào, lừa, bịp.