TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

let well alone

US/ˌlɛtˌwɛləˈloʊn/ giọng máy của trình duyệt

let well alone nghĩa là Đã tốt rồi không phi xen vào nữa; đừng có chữa lợn lành thành lợn què.

Nghĩa của let well alone

Thành ngữ

  1. Đã tốt rồi không phi xen vào nữa; đừng có chữa lợn lành thành lợn què.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let well alone

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

let well alone nghĩa là gì?

let well alone (thành ngữ) nghĩa là Đã tốt rồi không phi xen vào nữa; đừng có chữa lợn lành thành lợn què.

let well alone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của let well alone: giọng Mỹ (US) /ˌlɛtˌwɛləˈloʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.