let-up
US/ˈlɛt.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
let-up nghĩa là sự ngừng lại, sự chấm dứt.
Nghĩa của let-up
Danh từ
- Sự ngừng lại, sự chấm dứt, sự ngớt, sự bớt đi; sự dịu đi.
- it rained without let-upmưa liên miên không ngớt
Dạng từ của let-up
| Ngôi thứ ba số ít | lets up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | letting up |
| Quá khứ phân từ | let up |
| Quá khứ | let up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với let-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
let-up nghĩa là gì?
let-up (danh từ) nghĩa là sự ngừng lại, sự chấm dứt.
let-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của let-up: giọng Mỹ (US) /ˈlɛt.ˈəp/.