lethargically
US/lə.ˈθɑːr.dʒɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
lethargically nghĩa là lờ phờ, thờ ơ.
Nghĩa của lethargically
Phó từ
- Lờ phờ, thờ ơ.
Dạng từ của lethargically
| So sánh hơn | more lethargically |
| So sánh nhất | most lethargically |
Câu hỏi thường gặp
lethargically nghĩa là gì?
lethargically (phó từ) nghĩa là lờ phờ, thờ ơ.
lethargically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lethargically: giọng Mỹ (US) /lə.ˈθɑːr.dʒɪ.kəl.li/.