TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lethargically

US/lə.ˈθɑːr.dʒɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

lethargically nghĩa là lờ phờ, thờ ơ.

Nghĩa của lethargically

Phó từ

  1. Lờ phờ, thờ ơ.

Dạng từ của lethargically

So sánh hơnmore lethargically
So sánh nhấtmost lethargically

Câu hỏi thường gặp

lethargically nghĩa là gì?

lethargically (phó từ) nghĩa là lờ phờ, thờ ơ.

lethargically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lethargically: giọng Mỹ (US) /lə.ˈθɑːr.dʒɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.