TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lethargy

UK/ˈlɛθədʒɪ/ US/ˈlɛθ ər dʒi/ giọng máy của trình duyệt

lethargy nghĩa là trạng thái hôn mê, giấc ngủ lịm, tính lờ phờ, tính thờ ơ.

Nghĩa của lethargy

Danh từ

  1. Trạng thái hôn mê; giấc ngủ lịm.
  2. Tính lờ phờ, tính thờ ơ.

Dạng từ của lethargy

Số nhiềulethargies

Họ từ của lethargy

Câu hỏi thường gặp

lethargy nghĩa là gì?

lethargy (danh từ) nghĩa là trạng thái hôn mê, giấc ngủ lịm, tính lờ phờ, tính thờ ơ.

lethargy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lethargy: giọng Anh (UK) /ˈlɛθədʒɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛθ ər dʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.