TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lethe

UK/ˈliːθi/ US/ˈliːθi/ giọng máy của trình duyệt

lethe nghĩa là sông mê, sự lú lẫn, sự quên lãng.

Nghĩa của lethe

Danh từ

  1. Sông Mê (ở âm phủ).
  2. Sự lú lẫn, sự quên lãng.

Dạng từ của lethe

Số nhiềulethes

Họ từ của lethe

Câu hỏi thường gặp

lethe nghĩa là gì?

lethe (danh từ) nghĩa là sông mê, sự lú lẫn, sự quên lãng.

lethe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lethe: giọng Anh (UK) /ˈliːθi/, giọng Mỹ (US) /ˈliːθi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.